X
  1. Home
  2. Hỗ trợ khách hàng
  3. Hướng dẫn kiểm tra thông tin thuê bao Mobifone “chính chủ” chính xác nhất

Hướng dẫn kiểm tra thông tin thuê bao Mobifone “chính chủ” chính xác nhất

Author: Nguyệt Lê 17/04/2018 Hỗ trợ khách hàng

Kiểm tra thông tin thuê bao Mobifone đang sử dụng là cách phổ biến giúp các thuê bao biết được tình trạng sử dụng của số điện thoại mình đang dùng và kiểm tra số thuê bao của mình có chính chủ hay không, đây là thao tác quan trọng giúp bạn kiểm soát và nắm rõ thông tin về số điện thoại của mình trong mọi trường hợp.

Kiểm tra thông tin thuê bao Mobifone là thao tác khá dơn giản, chỉ cần vài phút là bạn có thể nắm chính xác thông tin thuê bao của mình. Tuy nhiên không nhiều thuê bao biết đến thao tác kiểm tra thông tin thuê bao mobifone, vì vậy hôm nay 4gmobifone.vn sẽ hướng dẫn bạn cách kiểm tra thông tin, hãy theo dõi và áp dụng kiểm tra ngay đối với thuê bao Mobifone mình đáng ử dụng bạn nhé.

Hướng dẫn cách kiểm tra thông tin thuê bao Mobifone ?

Kiểm tra thông tin thuê bao đang sử dụng rất đơn giản, tuy nhiên cách kiểm tra đối với thuê bao trả trước và thuê bao trả sau khác nhau, vì vậy tùy hình thức thuê bao mà bạn hãy áp dụng cách kiểm tra thông tin hợp lý và chính xác nhất nhé.

Hướng dẫn kiểm tra thông tin thuê bao Mobifone "chính chủ" chính xác nhất

1. Hướng dẫn kiểm tra thông tin thuê bao trả trước Mobifone

Cú pháp tin nhắn kiểm tra: Từ bàn phím điện thoại, bạn soạn tin nhắn với cú pháp:

 TTTB gửi 1414

Sau khi gửi tin nhắn kiểm tra, hệ thống sẽ gửi về cho bạn các thông tin liên quan đến thuê bao dưới dạng bản tin SMS bao gồm:

– Họ tên chủ thuê bao

– Ngày tháng năm sinh,

– Số chứng minh nhân dân, nơi cấp chứng minh nhân dân, ngày cấp chứng minh nhân dân.

Với những thông tin trên bạn có thể xác định số thuê bao mình đang sử dụng có chính chủ hay không.

2. Hướng dẫn kiểm tra thông tin thuê bao trả sau Mobifone

Đối với thuê bao trả sau, bạn không thể kiểm tra thông tin thuê bao bằng cách soạn tin nhắn như thuê bao trả trước. Tuy nhiên bạn có thể thực hiện kiểm tra bằng một trong những  cách sau:

– Kiểm tra thông tin trên hợp đồng thuê bao

– Kiểm tra thông tin trên hóa đơn báo cước hằng tháng.

– Kiểm tra qua ứng dụng My Mobifone hoặc truy cập trang mobifone.vn và đăng nhập tài khoản bằng số điện thoại cá nhân (nếu chưa đăng ký bạn có thể nhấn nút đăng ký tài khoản để đăng nhập) => Sau đó xem thông tin thuê bao Mobifone mình đang sử dung là biết thuê bao của bạn có chính chủ hay không. Với các này bạn còn có thể tra cứu cước sử dung và quản lý tiện ích Mobifone dễ dàng.

Hướng dẫn cách đăng ký thông tin thuê bao Mobifone chính chủ

Nếu sau khi kiểm tra, thông tin thuê bao của bạn không chính chủ, bạn cần đăng ký thông tin chính chủ để hợp thức hóa cũng như yên tâm sử dụng thuê bao của mình với thủ tục như sau:

Thông tin chuẩn bị:

  • Chứng minh nhân dân bản gốc
  • Sim cần đăng ký
  • Chuẩn bị 5 số thuê bao thường xuyên liên hệ trong vòng 30 ngày gần nhất (có thể là gọi thoại hoặc nhắn tin)
  • Mệnh giá thẻ nạp gần nhất khách hàng nạp vào tài khoản
  • Số tiền còn trong tài khoản

Địa điểm đăng ký: Các cửa hàng hoặc trung tâm giao dịch Mobifone gần nơi ở của bạn nhất.

Phí đăng ký: Miễn phí

Lưu ý: Để đăng ký thông tin sim Mobifone chính chủ người thực hiện đăng ký cần là chủ thuê bao. Trường hợp làm thủ tục sang tên Mobifone hay thủ tục chuyển nhượng sim Mobifone cần cả hai người chuyển và đăng ký ra cửa hàng làm thủ tục.

Như vây, chỉ cần mất từ 20 đến 30 phút là bạn có thể đăng ký sim Mobifone chính chủ thành công để yên tâm trải nghiệm và sử dụng các dịch vụ hấp dẫn của Mobifone.

Chúc các bạn kiểm tra thông tin thuê bao thành công và đừng quên chia sẻ thông tin  hữu ích này đến bạn bè và người thân nhé.

Thông tin
Tác giả
Nguyệt Lê
Ngày đăng bài
Tiêu đề
Hướng dẫn kiểm tra thông tin thuê bao Mobifone “chính chủ” chính xác nhất
Đánh giá
5

Các gói 3G/4G thông dụng

Soạn tin: DKV <MÃ DV> gửi 9084
Gói 70K
600 MB
DKV MIU gửi 9084
Gói 70K
1.6 GB
DKV M70 gửi 9084
Gói 90K
1 GB
DKV MIU90 gửi 9084
Gói 210K
780MBx3
DKV 3MIU gửi 9084
Gói 70K
2,4 GB
DKV HD70 gửi 9084
Gói 90K
3,5 GB
DKV HD90 gửi 9084
Gói 120K
6 GB
DKV HD120 gửi 9084
Gói 200K
11 GB
DKV HD200 gửi 9084